PHRASES from FUCK (CỤM TỪ VỚI FUCK)
fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm t...
Tài liệu học tiếng anh miến phí tài nhà dành cho người bận rôn. Bí quyết học tiếng Anh lưu loát.
Tổng hợp bài viết về Cụm từ trên Học Tiếng Anh. Nội dung được sắp xếp theo chủ đề để người đọc dễ tìm thông tin liên quan và theo dõi các bài viết mới nhất.
fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm t...
1. as long as: chỉ cần, miễn sao ex: As long as you love me: Chỉ cần em yêu anh ex: Jack can go home early as long as he finishes his work...
1. all in all: tóm lại 2. arm in arm: tay trong tay 3. again and again: lặp đi lặp lại Read more »
In love : đang yêu In fact : thực vậy In need : đang cần In trouble : đang gặp rắc rối In general : nhìn chung In the end : cuối cùng Read m...
Maker: ng làm ra cái gì To make a bargain for St/with Sb: mặc cả vs ai về cái gì To make a comment on/ up St: phê bình điều gì To make a pro...
15 cụm động từ hay nên học: 1 - Catch sight of :bắt gặp 2 - Lose sight of :mất hút 3 - Make fun of :chế diễu Read more »
NO LTTERING - cấm xả rác NO ADMISSION - cấm vào NO SMOKING - cấm hút thuốc KEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏ Read more »
come in!:mời vào! please sit down: xin mời ngồi! could I have your attention, please?:xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe! Read more »
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in...
20. TRỪ PHI: unless, but that - Tôi sẽ nhận công việc trừ phi trả lương quá thấp I’ll take the job unless the pay is too low 21. XONG: finis...
1. Knod your head -- Gật đầu 2. Shake your head -- Lắc đầu 3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác. 4. Roll your eyes -- Đảo...
Show affection for : có cảm tình · Feel pity for : thương xót · Feel regret for : ân hận · Feel sympathy for : thông cảm Read more »
1. hit on someone : tán tỉnh, nói hoặc làm điều gì đó để thể hiện sự thích thú của mình với đối phương. 2. ask someone out : hẹn hò, mời ai ...
Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ none of your business: Không phải chuyện của anh No way: Còn lâu No problem: Dễ thôi No offe...
1. Knod your head -- Gật đầu 2. Shake your head -- Lắc đầu 3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác. 4. Roll your eyes -- Đảo...
Show affection for : có cảm tình · Feel pity for : thương xót · Feel regret for : ân hận · Feel sympathy for : thông cảm · Take/have pity on...
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in...
Beat one’s self up : tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) Break down: bị hư Break in: đ...
1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi 2, Big mouth: Nhiều chuyện 3, By the way: À này 4, Be my guest: Tự nhiên 5, Break it up: Dừng tay 6, Come on: ...
Catch sight of :bắt gặp Lose sight of :mất hút Make fun of :chế diễu Lose track of :mất dấu Take account of :lưu tâm Take note of :để ý Take...