Các loại bánh mì bằng tiếng anh
_wheat bread / wi:t bred / : bánh mỳ đen _white bread / wai:t bred / : bánh mì trắng _whole grain bread : bánh mì nguyên hạt _rye bread /...
Tài liệu học tiếng anh miến phí tài nhà dành cho người bận rôn. Bí quyết học tiếng Anh lưu loát.
Tổng hợp bài viết về Từ vựng trên Học Tiếng Anh. Nội dung được sắp xếp theo chủ đề để người đọc dễ tìm thông tin liên quan và theo dõi các bài viết mới nhất.
_wheat bread / wi:t bred / : bánh mỳ đen _white bread / wai:t bred / : bánh mì trắng _whole grain bread : bánh mì nguyên hạt _rye bread /...
START vs. BEGIN Start thường mang đến một cảm giác nhanh, mạnh và bất ngờ, như là một hành động xảy ra vào một thời điểm. Còn Begin thường m...
FINISH vs. END “End” và “Finish” trong tiếng Anh được hiểu thế nào? Thật ra cũng không có một định nghĩa chính xác nào để phân biệt rõ ràng ...
Học tiếng anh không thể không biết đến TIỀN TỐ, HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH mem ah ^^ Và đây là một số tip cho mem nè I/ Tiền tố phủ định ✔ U...
In love : đang yêu In fact : thực vậy In need : đang cần In trouble : đang gặp rắc rối In general : nhìn chung In the end : cuối cùng ...
Bus station : ………….......................... ...……Bến xe Bus stop : .............................. ............Trạm xe bus Gas Station : …...
1. as long as: chỉ cần, miễn sao ex: As long as you love me: Chỉ cần em yêu anh ex: Jack can go home early as long as he finishes his work...
1. Safe and sound: an toàn, bình an 2. Fast and furious: nhanh chóng và mãnh liệt 3. Now and then: thỉnh thoảng 4. Be sick and tired o...
1. office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ - tòa nhà văn phòng 2. lobby /ˈlɒb.i/ - hành lang, sảnh 3. corner /ˈkɔː.nəʳ/ - góc đường 4. cross...
1. Want : muốn 2. Like : thích 3. Love : yêu 4. Need : cần Read more »
Aerobics: thể dục nhịp điệu Athletics: điền kinh Archery: bắn cung Boxing: quyền anh Basketball: bóng rổ Baseball: bóng chày Badminton...
1. Những từ dùng để thêm thông tin • and (và) • also (cũng) • besides (ngoài ra) • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…) ...
+ “Still” được dùng để chỉ một hành động, sự việc đang diễn ra và thường là kéo dài hơn dự kiến. Sự việc, hành động đó chưa thay đổi hay n...
* Bắt mạch: To feel the pulse * Buồn nôn: A feeling of nausea * Cảm: To have a cold, to catch cold * Cấp cứu: First-aid * Cấp tính (bệnh...
1. AT, IN, ON AT : dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút giây ... At 10 o'clock; at this moment; at 10 a.m ON : dùng trước thời gian ...
Schoolmate: bạn cùng trường Classmate: bạn cùng lớp Roommate: bạn cùng phòng Playmate: bạn cùng chơi Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ Coll...
Opinion > Size > Quality > Age > Shape > Color > Participle Forms > Origin > Material > Type > Purpose 1. O...
orbit: quỹ đạo asteroid: tiểu hành tinh comet: sao chổi star: ngôi sao constellation: chòm sao Read more »
1. tank top -- /tæɳk - tɔp/ --áo 2 dây 2. blouse -- /blauz/ -- áo sơ mi công sở 3. skirt -- /skə:t/ -- váy ngắn 4. dress -- /dres/ -- ...
- Capricorn (Ma kết 22/12-19/1) + responsible: có trách nhiệm + persistent: kiên trì + disciplined: có kỉ luật + calm: bình tĩnh +pessi...